Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chũm chọe não bạt chập chõa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chũm chọe não bạt chập chõa:
Dịch chũm chọe não bạt chập chõa sang tiếng Trung hiện đại:
钹bóNghĩa chữ nôm của chữ: chũm
| chũm | 朕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chũm | 𨫇: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chũm | 鴆: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: não
| não | 恼: | não lòng |
| não | 𢙐: | não lòng |
| não | 惱: | não lòng |
| não | 憹: | não nùng |
| não | 撓: | não nùng |
| não | 瑙: | mã não |
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
| não | 腦: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạt
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bạt | 紱: | căng bạt che mưa |
| bạt | 茇: | bạt che |
| bạt | 跋: | siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người) |
| bạt | 𰼦: | nạo bạt (cái thanh la) |
| bạt | : | nạo bạt (cái thanh la) |
| bạt | 鮁: | bạt (cá thu) |
| bạt | 鲅: | bạt (cá thu) |
| bạt | 鼥: | đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chập
| chập | 執: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chập | 𪮞: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chập | 𱠵: | |
| chập | 習: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chập | 蟄: |

Tìm hình ảnh cho: chũm chọe não bạt chập chõa Tìm thêm nội dung cho: chũm chọe não bạt chập chõa
