Từ: cuộn dây bổ chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộn dây bổ chính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuộndâybổchính

Dịch cuộn dây bổ chính sang tiếng Trung hiện đại:


补偿线圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộn

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn󰈬:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:nước cuồn cuộn
cuộn: 
cuộn:nước cuồn cuộn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn󰑡:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ

bổ:bổ đi tìm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ𧻷:bổ đi tìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 
cuộn dây bổ chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuộn dây bổ chính Tìm thêm nội dung cho: cuộn dây bổ chính