Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuộn dây bổ chính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộn dây bổ chính:
Dịch cuộn dây bổ chính sang tiếng Trung hiện đại:
电补偿线圈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộn
| cuộn | 倦: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 捃: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 捲: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | : | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 淃: | nước cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cuộn | 滾: | nước cuồn cuộn |
| cuộn | 綣: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | : | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 衮: | cuộn len, cuộn tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 𧻷: | bổ đi tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |

Tìm hình ảnh cho: cuộn dây bổ chính Tìm thêm nội dung cho: cuộn dây bổ chính
