Dưới đây là các chữ có bộ Cấn [艮]:

Cấn [Cấn]

U+826E, tổng 6 nét, bộ Cấn
Phiên âm: gèn; Nghĩa: quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng

Tìm thấy 5 chữ có bộ Cấn [艮]

艮cấn [6], 良lương [7], 良 [7], 艰gian [8], 艱gian [17],

Các bộ thủ 6 nét

竹(Trúc), 米(Mễ), 缶(Phẫu), 网(Võng 罒), 羊(Dương), 羽(Vũ), 老(Lão), 而(Nhi), 耒(Lỗi), 耳(Nhĩ), 聿(Duật), 肉(Nhục), 臣(Thần), 自(Tự), 至(Chí), 臼(Cữu), 舌(Thiệt), 舛(Suyễn), 舟(Chu), 艮(Cấn), 色(Sắc), 虍(Hổ), 虫(Trùng), 血(Huyết), 行(Hành), 衣(Y 衤), 西(Á 覀), 页(Hiệt 頁), 齐(Tề 齊),