Từ: cấp tướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấp tướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấp • tướng

Dịch cấp tướng sang tiếng Trung hiện đại:

将军 《泛指高级将领。》
将领 《高级的军官。》
口
将官 《将领。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp急:cấp bách; nguy cấp
cấp汲:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp級:thượng cấp, trung cấp
cấp级:thượng cấp, trung cấp
cấp給:cung cấp
cấp给:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng

tướng将:tướng quân; tướng sĩ
tướng將:tướng quân; tướng sĩ
tướng相:xem tướng

Gới ý 15 câu đối có chữ cấp:

天河汲水勾宮粉,月窟簪花染御香

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

cấp tướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấp tướng Tìm thêm nội dung cho: cấp tướng