Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cấp tướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấp tướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấptướng

Dịch cấp tướng sang tiếng Trung hiện đại:

将军 《泛指高级将领。》
将领 《高级的军官。》

将官 《将领。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng

tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:xem tướng

Gới ý 15 câu đối có chữ cấp:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

cấp tướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấp tướng Tìm thêm nội dung cho: cấp tướng