Từ: dân trong vùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân trong vùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dântrongvùng

Dịch dân trong vùng sang tiếng Trung hiện đại:

本地人 《生于特定地方的人, 与某地有联系者(如通过父母的户籍或童年的居住地), 即使实际上出生于别处或者后来移居到别处。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: vùng

vùng𫧜:vùng đất
vùng:một vùng
vùng𡓄:vùng đất
vùng:vẫy vùng
vùng󱓪:vùng trời
vùng𣳔:vùng đất
vùng󰋕:một vùng
vùng:vẫy vùng
vùng𤀘:vùng vẫy
vùng:một vùng
dân trong vùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân trong vùng Tìm thêm nội dung cho: dân trong vùng