Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dây dẫn điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây dẫn điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâydẫnđiện

Dịch dây dẫn điện sang tiếng Trung hiện đại:

电线 《传送电力的导线, 多用铜或铝制成。有各种规格, 如单股的或多股的, 裸露的或用绝缘体套起来的。》
导线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫn

dẫn:dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét))
dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dẫn: 
dẫn󰎽: 
dẫn: 
dẫn:khâu dẫn (giun đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
dây dẫn điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây dẫn điện Tìm thêm nội dung cho: dây dẫn điện