Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dõi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. I. Dòng dõi, nói tắt: nối dõi tông đường. II. đgt. 1. Tiếp nối thế hệ trước: dõi gót dõi bước cha anh. 2. Chú ý, theo dõi từng hoạt động, diễn biến: dõi theo người lạ mặt.","- 2 dt. Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia: đóng dõi chuồng trâụ"]Dịch dõi sang tiếng Trung hiện đại:
后裔。跟踪; 接踵。
横闩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dõi
| dõi | 唯: | dòng dõi, nối dõi |
| dõi | 𠼲: | dòng dõi, nối dõi |
| dõi | 烩: | dõi theo; theo dõi |
| dõi | 燴: | dõi theo; theo dõi |

Tìm hình ảnh cho: dõi Tìm thêm nội dung cho: dõi
