Từ: dõi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dõi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dõi

Nghĩa dõi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. I. Dòng dõi, nói tắt: nối dõi tông đường. II. đgt. 1. Tiếp nối thế hệ trước: dõi gót dõi bước cha anh. 2. Chú ý, theo dõi từng hoạt động, diễn biến: dõi theo người lạ mặt.","- 2 dt. Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia: đóng dõi chuồng trâụ"]

Dịch dõi sang tiếng Trung hiện đại:

后裔。
跟踪; 接踵。
横闩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dõi

dõi:dòng dõi, nối dõi
dõi𠼲:dòng dõi, nối dõi
dõi:dõi theo; theo dõi
dõi:dõi theo; theo dõi
dõi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dõi Tìm thêm nội dung cho: dõi