Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gà mái tây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà mái tây:
Dịch gà mái tây sang tiếng Trung hiện đại:
动物锦鸡 《鸟, 形状和雉相似, 雄的头上有金色的冠毛, 颈橙黄色, 背暗绿色, 杂有紫色, 尾巴很长, 雌的羽毛暗褐色。多饲养来供玩赏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mái
| mái | 𠃅: | mái nhà; gà mái |
| mái | 㜥: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
| mái | 枚: | mái chèo |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mái | 𬄹: | mái chèo |
| mái | : | cái mái (chum đựng nước) |
| mái | 買: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tây
| tây | : | người tây |
| tây | : | nước tây |
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tây | 私: | riêng tây |
| tây | 西: | phương tây |
| tây | 恓: | tây (dáng lo sợ) |

Tìm hình ảnh cho: gà mái tây Tìm thêm nội dung cho: gà mái tây
