Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gớm guốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ gớm guốc:
Nghĩa gớm guốc trong tiếng Việt:
["- Nh. Gớm ghiếc."]Nghĩa chữ nôm của chữ: gớm
| gớm | 𡃍: | ghê gớm; gớm ghiếc |
| gớm | 憾: | ghê gớm; gớm ghiếc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: guốc
| guốc | 梮: | dép guốc |
| guốc | 椈: | dép guốc |
| guốc | 槶: | dép guốc |

Tìm hình ảnh cho: gớm guốc Tìm thêm nội dung cho: gớm guốc
