Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ghế khách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghế khách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghếkhách

Dịch ghế khách sang tiếng Trung hiện đại:

客座 《宾客的坐位。》
西席 《旧时对幕友或家中请的教师的称呼(古时主位在东, 宾位在西)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế

ghế:ghế ngồi
ghế𪞴:ghế ngồi
ghế𧦔:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𣖟:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𬃪:ghế dựa
ghế:ghế ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: khách

khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:tiếp khách
khách:khách (chẹn chặt, nắm chặt)
khách:khách (xương mông)
ghế khách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghế khách Tìm thêm nội dung cho: ghế khách