Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gián nhật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gián nhật:
Dịch gián nhật sang tiếng Trung hiện đại:
cách nhậtNghĩa chữ nôm của chữ: gián
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| gián | 𧍴: | con gián |
| gián | 𫋨: | con gián |
| gián | 諫: | can gián |
| gián | 谏: | can gián |
| gián | 閒: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhật
| nhật | 日: | cách nhật |

Tìm hình ảnh cho: gián nhật Tìm thêm nội dung cho: gián nhật
