Từ: gián nhật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gián nhật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giánnhật

Dịch gián nhật sang tiếng Trung hiện đại:

cách nhật

Nghĩa chữ nôm của chữ: gián

gián:gián (xem Dán)
gián𧍴:con gián
gián𫋨:con gián
gián:can gián
gián:can gián
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhật

nhật:cách nhật
gián nhật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gián nhật Tìm thêm nội dung cho: gián nhật