Từ: héo tàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ héo tàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: héotàn

Dịch héo tàn sang tiếng Trung hiện đại:

败谢 《凋谢。》mãi mãi thanh xuân, không bao giờ héo tàn
青春常在, 永不败谢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: héo

héo: 
héo𤉗:khô héo, héo hắt
héo:khô héo, héo hắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng
héo tàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: héo tàn Tìm thêm nội dung cho: héo tàn