Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hệ sông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ sông:
Dịch hệ sông sang tiếng Trung hiện đại:
水系 《河川流域内、干、支流的总体叫做水系。如嘉陵江、汉水、湘江、赣江等与长江干流组成长江水系。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sông
| sông | 滝: | con sông |
| sông | 漗: | con sông |
| sông | 𪷹: | con sông |
| sông | 瀧: | con sông |
Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hệ sông Tìm thêm nội dung cho: hệ sông
