Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: họ đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họđạo

Dịch họ đạo sang tiếng Trung hiện đại:

基督教徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
họ đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ đạo Tìm thêm nội dung cho: họ đạo