Từ: hai năm rõ mười có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hai năm rõ mười:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hainămmười

Dịch hai năm rõ mười sang tiếng Trung hiện đại:

不言而喻 《不用说就可以明白。》
彰明较著 《非常明显, 容易看清(较:明显)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: năm

năm𠄼:năm mươi
năm𫡵:năm mươi
năm𫧣:năm tháng
năm:năm tháng
năm𫷜:năm mới
năm𢆥:năm mới

Nghĩa chữ nôm của chữ: rõ

𠓑:rõ ràng
󰌡:rõ ràng
𤑟:rõ ràng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mười

mười𨒒:số mười
mười:mười hai, mười bạ..
mười𨑮:số mười
mười:mười hai, mười bạ..
mười𱑕:số mười
hai năm rõ mười tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hai năm rõ mười Tìm thêm nội dung cho: hai năm rõ mười