Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hai năm rõ mười có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hai năm rõ mười:
Dịch hai năm rõ mười sang tiếng Trung hiện đại:
不言而喻 《不用说就可以明白。》彰明较著 《非常明显, 容易看清(较:明显)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hai
| hai | 𠄩: | một hai; giêng hai |
| hai | 𱎔: | một hai; giêng hai |
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| hai | : | một hai; giêng hai |
| hai | 𪱜: | (mặt trăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: năm
| năm | 𠄼: | năm mươi |
| năm | 𫡵: | năm mươi |
| năm | 𫧣: | năm tháng |
| năm | 年: | năm tháng |
| năm | 𫷜: | năm mới |
| năm | 𢆥: | năm mới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rõ
| rõ | 𠓑: | rõ ràng |
| rõ | : | rõ ràng |
| rõ | 𤑟: | rõ ràng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mười
| mười | 𨒒: | số mười |
| mười | 迈: | mười hai, mười bạ.. |
| mười | 𨑮: | số mười |
| mười | 邁: | mười hai, mười bạ.. |
| mười | 𱑕: | số mười |

Tìm hình ảnh cho: hai năm rõ mười Tìm thêm nội dung cho: hai năm rõ mười
