Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiệu đính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệu đính:
Nghĩa hiệu đính trong tiếng Việt:
["- đg. Xem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng. Hiệu đính bản dịch."]Dịch hiệu đính sang tiếng Trung hiện đại:
笔削 《 笔指记载, 削指删改, 古时在竹筒上写字, 要删改得用刀刮去, 后来用做请人修改文章的敬辞。》参订 《参校订正。》bộ sách này do ông Trương biên soạn, ông Vương hiệu đính.
这部书由张先生编次, 王先生参订。 参校 《为别人所著的书做校订的工作。》
雠 《校对文字。(古>又同"售"。》
hiệu đính.
校雠。
订 《改正(文字中的错误)。》
hiệu đính
校订
活校 《按照原稿校对, 同时检查原稿有无错误、缺漏, 叫活校(区别于"死校")。》
校 《订正。》
hiệu đính bản thảo.
校稿子。
校对 《按原稿核对抄件或付印样张, 看有没有错误。》
校正 《校对改正。》
勘; 校订 《对照可靠的材料改正书籍文件中的错误。》
hiệu đính.
校勘。
书
校雠 《校勘。》
斠 《校订。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đính
| đính | 嵿: | đính (ngọn núi) |
| đính | 椗: | khởi đính (nhổ neo) |
| đính | 碇: | khởi đính (nhổ neo) |
| đính | 訂: | đính chính; đính hôn |
| đính | 订: | đính chính; đính hôn |
| đính | 釘: | đính khuy |
| đính | 钉: | đính khuy |
| đính | 頂: | đính (đỉnh đầu) |
| đính | 飣: | khảo đính |
| đính | 饤: | khảo đính |

Tìm hình ảnh cho: hiệu đính Tìm thêm nội dung cho: hiệu đính
