Từ: hiệu đính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệu đính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệuđính

Nghĩa hiệu đính trong tiếng Việt:

["- đg. Xem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng. Hiệu đính bản dịch."]

Dịch hiệu đính sang tiếng Trung hiện đại:

笔削 《 笔指记载, 削指删改, 古时在竹筒上写字, 要删改得用刀刮去, 后来用做请人修改文章的敬辞。》参订 《参校订正。》
bộ sách này do ông Trương biên soạn, ông Vương hiệu đính.
这部书由张先生编次, 王先生参订。 参校 《为别人所著的书做校订的工作。》
《校对文字。(古>又同"售"。》
hiệu đính.
校雠。
《改正(文字中的错误)。》
hiệu đính
校订
活校 《按照原稿校对, 同时检查原稿有无错误、缺漏, 叫活校(区别于"死校")。》
《订正。》
hiệu đính bản thảo.
校稿子。
校对 《按原稿核对抄件或付印样张, 看有没有错误。》
校正 《校对改正。》
勘; 校订 《对照可靠的材料改正书籍文件中的错误。》
hiệu đính.
校勘。

校雠 《校勘。》
《校订。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đính

đính嵿:đính (ngọn núi)
đính:khởi đính (nhổ neo)
đính:khởi đính (nhổ neo)
đính:đính chính; đính hôn
đính:đính chính; đính hôn
đính:đính khuy
đính:đính khuy
đính:đính (đỉnh đầu)
đính:khảo đính
đính:khảo đính
hiệu đính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệu đính Tìm thêm nội dung cho: hiệu đính