Cao su chống va đập cửa

Từ: hoả tốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoả tốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoảtốc

Dịch hoả tốc sang tiếng Trung hiện đại:

火急 《非常紧急。》
火速 《用最快的速度(做紧急的事)。》
十万火急 《形容事情紧急到了极点(多用于公文、电报)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoả

hoả: 
hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
hoả: 
hoả:hoả (chất holmium)
hoả:hoả (chất holmium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốc

tốc:tốc (tiếng vang)
tốc𫂙:tốc (tiếng vang)
tốc:tốc (rau hoang ăn được)
tốc:hộc tốc
tốc:tốc (đứng lên)
tốc:tốc (đứng lên)
tốc:tốc thẳng vào
tốc:đi tức tốc; tốc kí
hoả tốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoả tốc Tìm thêm nội dung cho: hoả tốc