Cao su chống va đập cửa
Chữ 桯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桯, chiết tự chữ TINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桯:
桯
Pinyin: ting1;
Việt bính: ting1;
桯
Nghĩa Trung Việt của từ 桯
tinh (gdhn)
Nghĩa của 桯 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THỈNH
1. cán。桯子。
2. bàn con; bàn nhỏ (để trước giường)。古代放置床前的小桌。
Từ ghép:
桯子
Số nét: 11
Hán Việt: THỈNH
1. cán。桯子。
2. bàn con; bàn nhỏ (để trước giường)。古代放置床前的小桌。
Từ ghép:
桯子
Chữ gần giống với 桯:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桯
| tinh | 桯: |

Tìm hình ảnh cho: 桯 Tìm thêm nội dung cho: 桯
