Cao su chống va đập cửa

Chữ 桯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桯, chiết tự chữ TINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桯

Chiết tự chữ tinh bao gồm chữ 木 呈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桯 cấu thành từ 2 chữ: 木, 呈
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • []

    U+686F, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting1;
    Việt bính: ting1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 桯


    tinh (gdhn)

    Nghĩa của 桯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tīng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỈNH
    1. cán。桯子。
    2. bàn con; bàn nhỏ (để trước giường)。古代放置床前的小桌。
    Từ ghép:
    桯子

    Chữ gần giống với 桯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 桯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桯 Tự hình chữ 桯 Tự hình chữ 桯 Tự hình chữ 桯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桯

    tinh: 
    桯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桯 Tìm thêm nội dung cho: 桯