Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huấn luyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huấn luyện:
Nghĩa huấn luyện trong tiếng Việt:
["- 1. d. Công tác rèn luyện cán bộ để họ nắm vững lý luận, rút được kinh nghiệm của việc làm, sao cho các hành động thu được nhiều kết quả. 2. đg. Nh. Rèn luyện : Huấn luyện quân đội."]Dịch huấn luyện sang tiếng Trung hiện đại:
出操 《出去操练。》教练 《训练别人掌握某种技术(如体育运动和驾驶汽车、飞气等)。》练; 练习; 训练; 练兵; 调理; 管教 《泛指训练各种人员。》
huấn luyện binh lính.
练兵。
培训 《培养和训练(技术工人、专业干部等)。》
Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật.
培训技术人员。
qua đợt huấn luyện
经过培训
受训 《接受训练。》
训练 《有计划有步骤地使具有某种特长或技能。》
lớp huấn luyện
训练班
huấn luyện quân sự
军事训练
công việc huấn luyện; huấn luyện nghiệp vụ.
业务训练
chó nghiệp vụ đều phải trải qua sự huấn luyện.
警犬都是受过训练的。
制式教练 《按照条令规定进行的军人队列动作的教练。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huấn
| huấn | 訓: | chỉnh huấn, giáo huấn |
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luyện
| luyện | 楝: | luyện (cây xoan) |
| luyện | 炼: | tôi luyện |
| luyện | 煉: | tôi luyện |
| luyện | 練: | tập luyện |
| luyện | 练: | tập luyện |
| luyện | 鍊: | luyện thép |
Gới ý 15 câu đối có chữ huấn:

Tìm hình ảnh cho: huấn luyện Tìm thêm nội dung cho: huấn luyện
