Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: họ tên tiếng trung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ tên tiếng trung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họtêntiếngtrung

Dịch họ tên tiếng trung sang tiếng Trung hiện đại:

中文姓名zhōngwén xìngmíng

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)
họ tên tiếng trung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ tên tiếng trung Tìm thêm nội dung cho: họ tên tiếng trung