Từ: im bặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ im bặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: imbặt

Nghĩa im bặt trong tiếng Việt:

["- Im hẳn không có tiếng gì: Khóc một lúc rồi nó im bặt."]

Dịch im bặt sang tiếng Trung hiện đại:

戛然 《形容声音突然中止。》bỗng im bặt.
戛然而止。
绝口 《住口(只用在"不"后)。》
悄然 《形容寂静无声的样子。》
寂静 《没有声音; 很静。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: im

im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: bặt

bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt:im bặt
im bặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: im bặt Tìm thêm nội dung cho: im bặt