Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: kao1, yi3;
Việt bính: haau1;
尻 khào, cừu
Nghĩa Trung Việt của từ 尻
(Danh) Xương cùng, mông đít.§ Ta quen đọc là cừu.
khào, như "giọng khào khào" (gdhn)
Nghĩa của 尻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāo]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 5
Hán Việt: KHAO
mông; đít。古 书上指 屁股。
Từ ghép:
尻子
Số nét: 5
Hán Việt: KHAO
mông; đít。古 书上指 屁股。
Từ ghép:
尻子
Dị thể chữ 尻
䯌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừu
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
| cừu | : | còn cừu |
| cừu | 裘: | hồ cừu (áo lông thú) |
| cừu | 讎: | cừu hận, oán cừu |
| cừu | 讐: | cừu hận, oán cừu |

Tìm hình ảnh cho: khào, cừu Tìm thêm nội dung cho: khào, cừu
