Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khó ngửi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó ngửi:
Nghĩa khó ngửi trong tiếng Việt:
["- Dơ dáng quá, không chịu được (thtục): Điệu bộ khó ngửi lắm."]Dịch khó ngửi sang tiếng Trung hiện đại:
难闻。mùi khó ngửi quá.这种味道很难闻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khó
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𪪫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁷: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁹: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửi
| ngửi | 哎: | ngửi thấy |
| ngửi | 𠿿: | hít ngửi |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |
| ngửi | 𬹯: | ngửi mùi |
| ngửi | 𪖭: | ngửi mùi |

Tìm hình ảnh cho: khó ngửi Tìm thêm nội dung cho: khó ngửi
