Từ: khó ngửi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó ngửi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóngửi

Nghĩa khó ngửi trong tiếng Việt:

["- Dơ dáng quá, không chịu được (thtục): Điệu bộ khó ngửi lắm."]

Dịch khó ngửi sang tiếng Trung hiện đại:

难闻。mùi khó ngửi quá.
这种味道很难闻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khó

khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𪪫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁷:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁹:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửi

ngửi:ngửi thấy
ngửi𠿿:hít ngửi
ngửi:ngửi thấy
ngửi𬹯:ngửi mùi
ngửi𪖭:ngửi mùi
khó ngửi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khó ngửi Tìm thêm nội dung cho: khó ngửi