Từ: khấu kiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khấu kiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khấukiến

Dịch khấu kiến sang tiếng Trung hiện đại:

叩见 《进见; 拜见。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khấu

khấu:khấu đầu
khấu:thảo khấu
khấu:khấu lưu (giữ lại)
khấu𪸘:lửa khấu (lửa bén)
khấu:đậu khấu (loại gia vị)
khấu:khấu lưu (giữ lại)
khấu𬆮:khấu (chim mới nở)
khấu𣫠:khấu (chim mới nở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiến

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
kiến: 
kiến:con kiến, kiến cánh
kiến󰔕:con kiến, kiến cánh
kiến:kiến thức
kiến:kiến thức
kiến: 
khấu kiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khấu kiến Tìm thêm nội dung cho: khấu kiến