Từ: khi cần đến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khi cần đến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khicầnđến

Dịch khi cần đến sang tiếng Trung hiện đại:

不时之需 《临时或随时可能会有的需求。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khi

khi:khi nguy (lảo đảo)
khi:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi榿:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ
khi:khi nguy (lảo đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cần

cần𫢍:(người)
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
cần竿:cần câu, cần bẩy
cần𥬊:rau cần
cần𥵚:cần câu
cần:rau cần
cần: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
khi cần đến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khi cần đến Tìm thêm nội dung cho: khi cần đến