Từ: khó với tới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó với tới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khó • với • tới

Dịch khó với tới sang tiếng Trung hiện đại:

可望而不可即 《只能够望见而不能够接近, 形容看来可以实现而 实际难以实现。"即"也作及。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khó

khó庫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𪪫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁷:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁹:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: với

với众:cha với con
với喟:nói với ai
với𢭲:không với tới, chới với
với某:cha với con
với𱥯: 
với貝:đi với ai
với買:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: tới

tới細:đi tới, tới nơi
tới𬧐:tới nơi; tới tấp
khó với tới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khó với tới Tìm thêm nội dung cho: khó với tới