Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm giả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ làm giả:
Nghĩa làm giả trong tiếng Việt:
["- Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực : Làm giả giấy bạc."]Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |

Tìm hình ảnh cho: làm giả Tìm thêm nội dung cho: làm giả
