Từ: làm từng bước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm từng bước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmtừngbước

Dịch làm từng bước sang tiếng Trung hiện đại:

按部就班 《按照一定的条理, 遵循一定的程序。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: từng

từng:đã từng
từng: 
từng:từng ấy, từng kia; từng trải
từng:nhà từng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bước

bước:bước tới
bước𨀈:bước đi
làm từng bước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm từng bước Tìm thêm nội dung cho: làm từng bước