Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm từng bước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm từng bước:
Dịch làm từng bước sang tiếng Trung hiện đại:
按部就班 《按照一定的条理, 遵循一定的程序。》Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từng
| từng | 層: | đã từng |
| từng | 曽: | |
| từng | 曾: | từng ấy, từng kia; từng trải |
| từng | 頻: | nhà từng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bước
| bước | 北: | bước tới |
| bước | 𨀈: | bước đi |

Tìm hình ảnh cho: làm từng bước Tìm thêm nội dung cho: làm từng bước
