Cao su chống va đập cửa

Từ: lãi lợi tức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lãi lợi tức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãilợitức

Dịch lãi lợi tức sang tiếng Trung hiện đại:

利息lìxí

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãi

lãi𥚥:được lãi, lời lãi
lãi󰹞:lời lãi
lãi:lời lãi
lãi𥚄:được lãi, lời lãi
lãi:được lãi, lời lãi
lãi󰔉:lãi (trùng ở ruột)
lãi:Phạm Lãi (tên người)
lãi𧕬:lãi (trùng ở ruột)
lãi󱮃:Chỗ dôi ra, sinh lợi từ vốn.
lãi:lời lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi

lợi:lanh lợi
lợi:ích lợi
lợi:lợi (hoa nhài)
lợi:lợi (con hào)
lợi:lợi (con sò)
lợi󰛅:răng lợi
lợi𪘌:lợi răng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tức

tức:tức là; tức tối; tức tốc
tức:tức là, tức tối; tức tốc
tức:tức (con dâu)
tức:tin tức
tức:tức (tắt lửa)
tức: 
lãi lợi tức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãi lợi tức Tìm thêm nội dung cho: lãi lợi tức