Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lôi, lũy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lôi, lũy:

畾 lôi, lũy

Đây là các chữ cấu thành từ này: lôi,lũy

lôi, lũy [lôi, lũy]

U+757E, tổng 15 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4 leoi5;

lôi, lũy

Nghĩa Trung Việt của từ 畾

(Danh) Một loại giỏ ngày xưa làm bằng mây.

(Danh)
Khoảng ruộng.

(Danh)

§ Xưa dùng như lôi
.Một âm là lũy.
§ Xưa dùng như lũy .

Chữ gần giống với 畾:

, , , , , 𤲼, 𤳄, 𤳆, 𤳇,

Chữ gần giống 畾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũy

lũy: 
lôi, lũy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lôi, lũy Tìm thêm nội dung cho: lôi, lũy