Cao su chống va đập cửa
Từ: lợi dụng tổng hợp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lợi dụng tổng hợp:
Dịch lợi dụng tổng hợp sang tiếng Trung hiện đại:
综合利用 《对资源实行全面、充分、合理的利用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tổng
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
| tổng | 縂: | tổng cộng, tổng sản lượng |
| tổng | 總: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
| hợp | 頜: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 颌: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 餄: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
| hợp | 饸: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |

Tìm hình ảnh cho: lợi dụng tổng hợp Tìm thêm nội dung cho: lợi dụng tổng hợp
