Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lụa vàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lụa vàng:
Dịch lụa vàng sang tiếng Trung hiện đại:
缃绸。Nghĩa chữ nôm của chữ: lụa
| lụa | 縷: | lụa là |
| lụa | 𫄄: | lụa là |
| lụa | 𫄉: | lụa là |
| lụa | 𫄎: | lụa là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: lụa vàng Tìm thêm nội dung cho: lụa vàng
