Cao su chống va đập cửa

Từ: lau mỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lau mỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: laumỡ

Dịch lau mỡ sang tiếng Trung hiện đại:

脱脂。《除去物质中所含的脂肪质。某些纤维和乳类常常脱脂后应用。》 tẩy nhờn
擦油; 上油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lau

lau:lau lách
lau:khăn lau
lau:khăn lau
lau𦰤:ngàn lau
lau𦺜:lau lách
lau󰙤:cá bông lau

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ

mỡ𦟐:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𦟖:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𱼥:thịt mỡ; mỡ màng
lau mỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lau mỡ Tìm thêm nội dung cho: lau mỡ