Từ: luyện tập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luyện tập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luyệntập

Nghĩa luyện tập trong tiếng Việt:

["- Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo."]

Dịch luyện tập sang tiếng Trung hiện đại:

操练; 操演 《操练; 演习(多用于军事、体育)。》luyện tập thân thể
操练身体。
học sinh luyện tập trong bãi tập
学生在操场里操演。
出操 《出去操练。》
练功 《训练技能; 练习工夫; 有时特指练气功或武功。》
练手 《练习做活儿技能。》
练习; 练; 习 《反复学习, 以求熟练。》
制式教练 《按照条令规定进行的军人队列动作的教练。》
做功夫 《练功; 下工夫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luyện

luyện:luyện (cây xoan)
luyện:tôi luyện
luyện:tôi luyện
luyện:tập luyện
luyện:tập luyện
luyện:luyện thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: tập

tập:học tập, thực tập
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:học tập, thực tập
tập:tập (sửa chữa)
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập: 
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
luyện tập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luyện tập Tìm thêm nội dung cho: luyện tập