Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 袜;
Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;
襪 miệt, vạt
◎Như: mao miệt 毛襪 vớ len, xuyên miệt 穿襪 đi vớ.
§ Cũng đọc là vạt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;
襪 miệt, vạt
Nghĩa Trung Việt của từ 襪
(Danh) Vớ, bít tất.◎Như: mao miệt 毛襪 vớ len, xuyên miệt 穿襪 đi vớ.
§ Cũng đọc là vạt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Chữ gần giống với 襪:
襪,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạt
| vạt | 𠟲: | |
| vạt | 拔: | vạt áo |
| vạt | 篾: | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |
| vạt | : | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |
| vạt | 蔑: | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |
| vạt | : | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |
| vạt | 𧛌: | vạt áo |
| vạt | 𫌐: | vạt áo |
| vạt | 𧞄: | vạt rừng |
| vạt | : | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: miệt, vạt Tìm thêm nội dung cho: miệt, vạt
