Từ: mã số có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mã số:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mã • số

Dịch mã số sang tiếng Trung hiện đại:

代号 《为简便或保密用来代替正式名称(如部队、机关、工厂、产品、度量衡单位等的名称)的别名、编号或字母。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mã

mã咩:mã (tiếng kêu be be)
mã𠴟:mã (tiếng kêu be be)
mã媽:đẹp mã
mã犸:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
mã獁:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
mã玛:mã não
mã瑪:mã não
mã码:mã số
mã碼:mã số
mã𦄀:mũ mã, đồ mã, vàng mã
mã𫘖:hàng mã
mã蚂:mã hoàng (con đỉa)
mã螞:mã hoàng (con đỉa)
mã馬:binh mã
mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số措:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số数:số học; số mạng; số là
số數:số học; số mạng; số là
mã số tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mã số Tìm thêm nội dung cho: mã số