Từ: 宜男 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宜男:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghi nam
Lời ngày xưa chúc tụng phụ nữ sinh được nhiều con.Nhiều con.
◎Như:
nghi nam tướng
相 tướng người có nhiều con.Tên cỏ
nghi nam.
◇Chu Xử 處:
Nghi nam, thảo dã, cao lục xích, hoa như liên. Hoài nhâm nhân đái bội, tất sanh nam
, 也, 尺, 蓮. 佩, (Phong thổ kí 記) Nghi nam, là một thứ cỏ, cao sáu thước (cổ), hoa như hoa sen. Người có thai đeo trên mình, ắt sinh con trai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ
宜男 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宜男 Tìm thêm nội dung cho: 宜男