Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 制服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế phục
Quy định dạng thức phục sức theo địa vị cao thấp trong xã hội (ngày xưa).
◇Quản Tử 子:
Độ tước nhi chế phục, lượng lộc nhi dụng tài
, 祿財 (Lập chánh 政).Quần áo quy định theo một dạng thức nhất định, tức đồng phục (quân nhân, học sinh...).
◇Lão Xá 舍:
Lưỡng cá xuyên chế phục đích thị tuần cảnh
穿警 (Tứ thế đồng đường 堂, Nhị bát 八) Hai người mặc đồng phục chính là cảnh sát.Tang phục.Khuất phục người khác.

Nghĩa của 制服 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìfú] 1. chế ngự; bắt phục tùng。同"制伏"。
2. đồng phục; đồ đồng phục。军人、机关工作者、学生等穿戴的有规定式样的服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
制服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制服 Tìm thêm nội dung cho: 制服