Cao su chống va đập cửa
Từ: nâng ly có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nâng ly:
Dịch nâng ly sang tiếng Trung hiện đại:
把盏; 把酒 《端着酒杯(多用于斟酒敬客)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nâng
| nâng | 𫠹: | nâng lên |
| nâng | 𠹌: | nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi |
| nâng | 𢪲: | tay nâng ngang mày |
| nâng | 㨢: | nâng lên |
| nâng | 擃: | |
| nâng | 能: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ly
| ly | 厘: | sai một ly đi một dặm |
| ly | 氂: | một ly một tí |
| ly | 璃: | lưu ly |
| ly | 釐: | một ly một tí |
| ly | 離: | biệt ly |

Tìm hình ảnh cho: nâng ly Tìm thêm nội dung cho: nâng ly
