Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nông dân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nông dân:
Nghĩa nông dân trong tiếng Việt:
["- dt (H. dân: người dân) Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy: Nông dân là một lực lượng rất to lớn của dân tộc (HCM)."]Dịch nông dân sang tiếng Trung hiện đại:
农; 农民; 庄稼人 《长时期参加农业生产的劳动者。》nông dân trồng trà.茶农。
nông dân trồng rau quả.
菜农。
田家; 田舍 《指从事农业生产的人家。》
thú vui của nông dân.
田家情趣。
ông nông dân
田舍翁。
anh nông dân
田舍郎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nông
| nông | 儂: | nông nổi |
| nông | 哝: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nông | 噥: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nông | : | nghề nông, nông trại |
| nông | 檂: | |
| nông | 濃: | nông cạn |
| nông | 𬉰: | nông cạn |
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
| nông | 農: | nghề nông, nông trại |
| nông | 𪇌: | chim bồ nông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |

Tìm hình ảnh cho: nông dân Tìm thêm nội dung cho: nông dân
