Cao su chống va đập cửa
Chữ 噥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噥, chiết tự chữ NÔNG, NŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噥:
噥
Biến thể giản thể: 哝;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
噥 nông
◎Như: cô nông 咕噥 nói lẩm bẩm, nói thì thầm.
nũng, như "làm nũng" (vhn)
nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (btcn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
噥 nông
Nghĩa Trung Việt của từ 噥
(Động) Nói nhỏ.◎Như: cô nông 咕噥 nói lẩm bẩm, nói thì thầm.
nũng, như "làm nũng" (vhn)
nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (btcn)
Chữ gần giống với 噥:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Dị thể chữ 噥
哝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噥
| nông | 噥: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nũng | 噥: | làm nũng |

Tìm hình ảnh cho: 噥 Tìm thêm nội dung cho: 噥
