Cao su chống va đập cửa

Chữ 噥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噥, chiết tự chữ NÔNG, NŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噥:

噥 nông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噥

Chiết tự chữ nông, nũng bao gồm chữ 口 農 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噥 cấu thành từ 2 chữ: 口, 農
  • khẩu
  • nong, nôn, nông, núng
  • nông [nông]

    U+5665, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    nông

    Nghĩa Trung Việt của từ 噥

    (Động) Nói nhỏ.
    ◎Như: cô nông
    nói lẩm bẩm, nói thì thầm.

    nũng, như "làm nũng" (vhn)
    nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (btcn)

    Dị thể chữ 噥

    ,

    Chữ gần giống 噥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噥 Tự hình chữ 噥 Tự hình chữ 噥 Tự hình chữ 噥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噥

    nông:nông nông (nói lẩm nhẩm)
    nũng:làm nũng
    噥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噥 Tìm thêm nội dung cho: 噥