Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ru2, na2, nu2, rao2;
Việt bính: jyu4 naa4 naau4;
挐 noa, nư
Nghĩa Trung Việt của từ 挐
(Động) Dắt dẫn, khiên dẫn.◇Hàn Dũ 韓愈: Tự Nam Hải noa chu nhi 自南海挐舟而來 (Tống khu sách tự 送區冊序) Từ Nam Hải đưa thuyền lại.
(Động) Liên tục.
(Động) Trộn lẫn.
(Tính) Tạp loạn.Một âm là nư.
(Động) Cầm, nắm giữ.
§ Cũng như 拏
Nghĩa của 挐 trong tiếng Trung hiện đại:
[ná]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NẢ
lằng nhằng; hỗn loạn。牵引;纷乱。
Số nét: 10
Hán Việt: NẢ
lằng nhằng; hỗn loạn。牵引;纷乱。
Tự hình:

Dịch nư sang tiếng Trung hiện đại:
怒气 《愤怒的情绪。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nư
| nư | 哪: | đã nư |

Tìm hình ảnh cho: nư Tìm thêm nội dung cho: nư
