Cao su chống va đập cửa

Từ: ngâm rượu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngâm rượu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngâmrượu

Dịch ngâm rượu sang tiếng Trung hiện đại:

《用酒泡制(食品)。》táo ngâm rượu
醉枣。
cua ngâm rượu
醉蟹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngâm

ngâm:ngâm nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu

rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𤄍:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𨢇:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Gới ý 15 câu đối có chữ ngâm:

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

ngâm rượu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngâm rượu Tìm thêm nội dung cho: ngâm rượu