Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: người xư gan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người xư gan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườigan

Dịch người xư gan sang tiếng Trung hiện đại:

茨冈人 《原来居住在印度北部的居民, 十世纪时开始向外迁移, 流浪在西亚、北非、欧洲、美洲等地, 多从事占卜、歌舞等职业。也叫茨冈人。(吉卜赛, 英:Gypsy)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: xư

:xư thụ (cây xuân hôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gan

gan𭆺:lá gan; gan dạ; gan lì
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
người xư gan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người xư gan Tìm thêm nội dung cho: người xư gan