Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người thất bại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người thất bại:
Dịch người thất bại sang tiếng Trung hiện đại:
败将 《打了败仗的将领, 多用来指比试中比输的一方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thất
| thất | 七: | thất (số 7) |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |
| thất | 㭍: | thất tình, thất thập |
| thất | 柒: | thất tình, thất thập |
| thất | 疋: | thất thểu |
| thất | 𤴔: | thất (bộ gốc) |
| thất | 䋎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bại
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |

Tìm hình ảnh cho: người thất bại Tìm thêm nội dung cho: người thất bại
