Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhung hươu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhung hươu:
Dịch nhung hươu sang tiếng Trung hiện đại:
鹿茸; 茸 《雄鹿的嫩角没有长成硬骨时, 带茸毛, 含血液, 叫做鹿茸。是一种贵重的中药。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhung
| nhung | 𠲦: | nhung nhúc |
| nhung | 戎: | nhung (đồ binh khí): binh nhung |
| nhung | 毧: | nhung (lông nhỏ) |
| nhung | 𣭲: | nhung nhúc |
| nhung | 氄: | nhung nhúc; áo nhung |
| nhung | 绒: | áo nhung |
| nhung | 絨: | áo nhung |
| nhung | : | |
| nhung | 茸: | nhung hươu (sừng non của con hươu) |
| nhung | 軟: | |
| nhung | 𪀚: | nhung nhúc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hươu
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hươu | 㹯: | con hươu, hươu sao |
| hươu | 㺧: | con hươu, hươu sao |
| hươu | 貅: | con hươu, hươu sao |

Tìm hình ảnh cho: nhung hươu Tìm thêm nội dung cho: nhung hươu
