Cao su chống va đập cửa

Từ: niêm mạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ niêm mạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: niêmmạc

Nghĩa niêm mạc trong tiếng Việt:

["- Màng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa..., mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết."]

Dịch niêm mạc sang tiếng Trung hiện đại:

黏膜 《口腔、气管、胃、肠、尿道等器官里面的一层薄膜, 内有血管和神经, 能分泌黏液。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: niêm

niêm:niêm phong
niêm:niêm phong
niêm:dính dấp
niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạc

mạc:khai mạc
mạc:khuôn mẫu
mạc:sa mạc
mạc:dân mạc (người trong nước đau khổ)
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)
mạc:con báo
mạc:mạc nhiên (xa tít)
mạc:lưỡi mác
niêm mạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niêm mạc Tìm thêm nội dung cho: niêm mạc