Cao su chống va đập cửa

Chữ 贽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贽, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贽:

贽 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贽

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 执 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贽 cấu thành từ 2 chữ: 执, 贝
  • chấp, chập, chắp, giập, xúp, xấp, xụp
  • bối
  • chí [chí]

    U+8D3D, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贄;
    Pinyin: zhi4, gu3, jia4;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 贽

    Giản thể của chữ .
    chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)

    Nghĩa của 贽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贄)
    [zhì]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHÍ

    lễ vật (lễ vật ra mắt người bề trên.)。初次拜见长辈所送的礼物。
    贽见(拿着礼物求见)。
    đem lễ vật đến xin gặp mặt.
    贽敬(旧时拜师送的礼)。
    lễ vật dâng thầy khi xin học (thời xưa.).

    Chữ gần giống với 贽:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贽

    ,

    Chữ gần giống 贽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贽 Tự hình chữ 贽 Tự hình chữ 贽 Tự hình chữ 贽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贽

    chí:chí (tặng quà)
    贽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贽 Tìm thêm nội dung cho: 贽