Cao su chống va đập cửa
Chữ 贽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贽, chiết tự chữ CHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贽:
贽
Biến thể phồn thể: 贄;
Pinyin: zhi4, gu3, jia4;
Việt bính: zi3;
贽 chí
chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)
Pinyin: zhi4, gu3, jia4;
Việt bính: zi3;
贽 chí
Nghĩa Trung Việt của từ 贽
Giản thể của chữ 贄.chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)
Nghĩa của 贽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贄)
[zhì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 10
Hán Việt: CHÍ
书
lễ vật (lễ vật ra mắt người bề trên.)。初次拜见长辈所送的礼物。
贽见(拿着礼物求见)。
đem lễ vật đến xin gặp mặt.
贽敬(旧时拜师送的礼)。
lễ vật dâng thầy khi xin học (thời xưa.).
[zhì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 10
Hán Việt: CHÍ
书
lễ vật (lễ vật ra mắt người bề trên.)。初次拜见长辈所送的礼物。
贽见(拿着礼物求见)。
đem lễ vật đến xin gặp mặt.
贽敬(旧时拜师送的礼)。
lễ vật dâng thầy khi xin học (thời xưa.).
Dị thể chữ 贽
贄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贽
| chí | 贽: | chí (tặng quà) |

Tìm hình ảnh cho: 贽 Tìm thêm nội dung cho: 贽
