Từ: oan cừu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ oan cừu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: oancừu

oan cừu
Giận ghét, thù hằn, cừu hận.

Nghĩa oan cừu trong tiếng Việt:

["- tt (H. cừu: thù hằn) Căm giận và thù hằn: Đảo Côn-lôn rực lửa oan cừu (PhBChâu)."]

Dịch oan cừu sang tiếng Trung hiện đại:

冤仇 《受人侵害或侮辱而产生的仇恨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: oan

oan:oan ức
oan:oan ức
oan:oan (con mắt khô)
oan:xôi oản
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừu

cừu:cừu hận, oán cừu
cừu󰒄:còn cừu
cừu:hồ cừu (áo lông thú)
cừu:cừu hận, oán cừu
cừu:cừu hận, oán cừu
oan cừu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oan cừu Tìm thêm nội dung cho: oan cừu