Từ: phá ngục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phá ngục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phángục

Dịch phá ngục sang tiếng Trung hiện đại:

破狱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phá

phá𫮒:phá (con đập)
phá:phá tan

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngục

ngục:ngục tối

Gới ý 15 câu đối có chữ phá:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

phá ngục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phá ngục Tìm thêm nội dung cho: phá ngục